học hành

Học thuật
Thân thiện
học hành

Học hành là việc quan trọng nhất của học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Học nói chung: Chỉ hành động tiếp thu kiến thức, rèn luyện kỹ năng một cách hệ thống, thường trong nhà trường hoặc một quá trình lâu dài.
    • Học thực tập: Chỉ việc vừa học lý thuyết vừa áp dụng vào thực tế để rèn luyện, thực hành.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • rất chăm chỉ học hành. ( rất chăm chỉ trong việc học tập nói chung.)
    • Học hành phải đi đôi với thực hành thì mới hiệu quả. (Việc học phải kết hợp với thực hành thì mới hiệu quả.)
    • Bố mẹ luôn động viên con cái chuyên tâm học hành. (Bố mẹ luôn khuyến khích con cái tập trung vào việc học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "học hành tử tế": học tập một cách nghiêm túc, đàng hoàng.
    • Muốn tương lai tốt thì phải học hành tử tế. (Muốn tương lai tốt thì phải học tập một cách nghiêm túc.)
  • "học hành đến nơi đến chốn": học tập một cách bài bản, đầu cuối, đạt đến trình độ nhất định.
    • Anh ấy đã học hành đến nơi đến chốn nên kiến thức rất vững. (Anh ấy đã học tập bài bản nên kiến thức rất vững.)
Biến thể từ gần giống
  • Học tập (động từ): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh quá trình tiếp thu rèn luyện.
    • Học tập nhiệm vụ suốt đời.
  • Học hỏi (động từ): Nhấn mạnh việc chủ động tìm tòi, tiếp thu từ người khác hoặc từ thực tế.
    • Cần phải học hỏi kinh nghiệm từ các thế hệ đi trước.
Từ đồng nghĩa
  • Ăn học: (từ , trang trọng) chỉ việc học tập để mở mang kiến thức.
  • Đèn sách: (thành ngữ) chỉ quá trình học tập vất vả, miệt mài.
Các cụm từ liên quan
  • Chăm chỉ học hành: học tập một cách siêng năng, cần cù.
    • Nhờ chăm chỉ học hành cậu ấy đỗ đại học.
  • Lơ là học hành: không chú tâm, xao nhãng việc học.
    • Mải chơi game, đã lơ là học hành.
Thành ngữ liên quan
  • Học hành không đến, cày cấy không xong: (tục ngữ) Nhấn mạnh nếu việc học không đến nơi đến chốn thì làm việc cũng khó thành công, giống như cày cấy không thuần thục.
  • Học hành hạt giống của kiến thức, còn kiên nhẫn người làm vườn: (cách ngôn) von việc học như hạt giống, cần sự kiên trì (người làm vườn) để phát triển.
học hành

Học hành là việc quan trọng nhất của học sinh.

  1. đg. 1. Học nói chung: Chăm chỉ học hành. 2. Học thực tập.